Trang

Hiển thị các bài đăng có nhãn dễ lẫn dễ sai. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn dễ lẫn dễ sai. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 4 tháng 9, 2012

"To go out with a bang" - " to bang something out"

Bạn có biết?
"Cụm từ "To go out with a bang"" To go out with a bang có nghĩa là một cái gì đó kết thúc đầy ấn tượng hoặc rất thành công.

Ví dụ
The festival went out with a bang when the world-famous rock band came on to play.
John got a karaoke machine for his leaving party to ensure that he went out with a bang!
The fireworks at the closing ceremony ensured that the London 2012 Olympic Games went out with a bang.

♥ Xin lưu ý
Cụm từ lóng to bang something out có nghĩa là vội vàng làm một việc gì đó thật nhanh.


If you bang something out, you do something very quickly and in a rushed manner.

Ví dụ: I had to bang out my last assignment overnight as I’d completely forgotten about it.

Thực tế thú vị
Thế vận hội London 2012 kết thúc đầy ấn tượng bằng buổi lễ bế mạc hoành tráng với sự tham gia của các nghệ sĩ nhạc pop nổi tiếng, siêu người mẫu và các vận động viên trên khắp thế giới đổ về đây tranh tài. Những ngọn đuốc Thế vận hội tại sân vận động chính đã được tắt đi và lá cờ Olympic đã chính thức được trao cho thành phố Rio de Janeiro, nơi sẽ đăng cai Thế vận hội 2016.



NHỮNG TỪ TIẾNG ANH DỄ GÂY NHẦM LẪN


Đó là những từ rất dễ gây nhầm lẫn về cách viết, ngữ nghĩa, chính tả hoặc phát âm:
•angel (N) = thiên thần
•angle (N) = góc (trong hình học)

•cite (V) = trích dẫn
•site (N) = địa điểm, khu đất (để xây dựng).
•sight (N) = khe ngắm, tầm ngắm; (V) = quang cảnh, cảnh tượng; (V) = quan sát, nhìn thấy
•dessert (N) = món tráng miệng
•desert (N) = sa mạc; desert (V) 

= bỏ, bỏ mặc, đào ngũ
•later (ADV) = sau đó, rồi thì (thường dùng với động từ thời tương lai)
•latter (ADJ) = cái thứ 2, người thứ 2, cái sau, người sau. >< former =” cái”>
•principal (N) = hiệu trưởng (trường phổ thông); (Adj) = chính, chủ yếu.
•principle (N) = nguyên tắc, luật lệ

•affect (V) = tác động đến
•effect (N) = ảnh hưởng, hiệu quả; (V) = thực hiện, đem lại
•already (Adv) = đã
•all ready = tất cả đã sẵn sàng.

•among (prep) trong số (dùng cho 3 người, 3 vật trở lên)
•between…and giữa…và (chỉ dùng cho 2 người/vật) 

Lưu ý: between…and cũng còn được dùng để chỉ vị trí chính xác của một quốc gia nằm giữa những quốc gia khác cho dù là > 2 
Eg: Vietnam lies between China, Laos and Cambodia. Between còn được dùng cho các quãng cách giữa các vật và các giới hạn về mặt thời gian.


- Difference + between (not among) 
Eg: What are the differences between crows, rooks, and jackdaws. 
- Between each + noun (-and the next) (more formal). 
Eg: We need 2 meters between each window. 
There seems to be less and less time between each birthday (and the next). 
- Devide + between (not among) 
Eg: He devided his money between his wife, his daughter, and his sister. 
- Share + between/among 
Eg: He shared the food between/among all my friend.

•consecutive (Adj) liên tục (không có tính đứt quãng)
•successive (Adj) liên tục (có tính cách quãng)

•emigrant (N) người di cư, (V) -> emigrate from
•immigrant (N) người nhập cư; (V) immigrate into
•formerly (Adv) trước kia
•formally (Adv) chỉnh tề (ăn mặc); (Adv) chính thức

•historic (Adj) nổi tiếng, quan trọng trong lịch sử The historic spot on which the early English settlers landed in North America (Adj) mang tính lịch sử. historic times
•historical (Adj) thuộc về lịch sử Historical reseach, historical magazine (Adj) có thật trong lịch sử Historical people, historical events
•hepless (Adj) vô vọng, tuyệt vọng
•useless (Adj) vô dụng

•imaginary = (Adj) không có thật, tưởng tượng
•imaginative = (Adj) phong phú, bay bổng về trí tưởng tượng