Trang

Hiển thị các bài đăng có nhãn expressions. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn expressions. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 8 tháng 11, 2012

Những thành ngữ với 'down'

To be down in the dumps: buồn bã hoặc thất vọng. Thành ngữ này nói lên cách sử dụng cũ của từ 'dumps', được có nghĩa là một bài nhạc buồn. 
Ví dụ: Helen has been down in the dumps since Michal returned to Poland. - Helen trở nên buồn bã từ khi Michal trở về Ba lan. 

To be/look down in the mouth: trở nên hoặc có vẻ buồn và không vui. To be down in the mouth có nghĩa là vẻ m
ặt của ai đó buồn bã; họ không tươi cười. 


Ví dụ: Helen looks really down in the mouth at the moment, doesn't she? -Yes, she does. I think she's missing Michal. - Helen thật sự rất buồn phải không? Vâng, đúng vậy. Tôi nghĩ cô ta đang nhớ đến Michal.

To be down-to-earth: thực tế hoặc thiết thực, không phải là giấc mơ Trong một số cách nào đó, thành ngữ này đối nghĩa với ‘to have your head in the clouds' (to be unrealistic). 


Ví dụ: My sister's very down-to-earth. She always buys me useful presents, like kettles and tools. She never buys me anything silly and fun. - Chị của tôi rất thực tế. Chị luôn mua những quà tặng rất hữu ích, như ấm nước và dụng cụ. Chị không bao giờ mua cho tôi những thứ buồn cười và hài hước.

To be/look down at heel: là hoặc có vẻ không ngăn nắp và bảo quản tốt. Đây là thành ngữ ám chỉ đến tình trạng giày dép của ai đó, khi chúng rất mòn và cần mua giày mới hoặc sửa chữa. 


Ví dụ: He seemed well-educated, but looked so down at heel. His clothes were scruffy and he needed a haircut.
Anh ta có vẻ có học thức, nhưng hình rất bê bối. Áo quần anh ta rất nhàu và anh ta cần cắt tóc. 


To be down on one's uppers: rất nghèo


Ví dụ: David's really down on his uppers at the moment. He lost his job, and he can't pay the rent for his house anymore. - David thật sự không có tiền vào lúc này. Anh ta mất việc, và không thể tra tiền thuê nhà nữa.

To go down memory lane:nghĩ về quá khứ theo cách luyến tiếc và nhớ. Ví dụ: I love school reUNI0Ns. They're a lovely chance to go down memory lane Tôi thích những buổi họp mặt lớp. Chúng là cơ hội tốt để ôn lại quá khứ.

Thứ Ba, 30 tháng 10, 2012

Một số cách viết, cách nói ^^

"Một số cách viết, cách nói ^^"

1. Đặt ra thách thức đối với ... 
Pose challenges/threats/hazards to 

2. Tạo điều kiện tiếp cận nhiều hơn đối với ... 
Provide better access to sth 

3. X là do Y 
X is caused by Y 
X results in/ leads to Y 
Y results from X 
Y can be attributed to X

4. X ảnh hưởng nhiều đến Y 
X has major implications for Y 
X has important impact/effect on Y

5. Không những ... mà còn ... 
Both ... and ... 
Not only ... but also ... 
Not only ... but ... as well

6. Đó là chưa kể đến ... 
This is not to mention ... 
To say nothing of ...

7. Người ta vẫn chưa quên ... 
People still recall ... 
Memories of ... are still too fresh 

8. Biết ơn ... về ... 
To be grateful to sb for sth 
To be indebted to sb for sth 
To owe sth to sb

9. Thúc giục ... phải ... 
To urge sb to do sth 

10. Là động cơ thúc đẩy ... 
To drive behind sth 

11. Trở nên không có nghĩa lý gì so với ... 
To pale in comparison to sth 
At a fraction of ... 

12. Giáng một đòn chí mạng vào ... 
To deal a fatal/heavy blow on ... 

13. Là một bước ngoặt trong ... 
To mark a milestone/turning point/cornerstone in ...

14. Có nguy cơ ... 
To run the risk of ... 
To be in danger of ...

15. Tỏ ra đúng đắn 
To hold true 

16. Có sản phẩm được ... ưa dùng 
To be a favourite brandname 

17. Sử dụng ... để phục vụ cho lợi ích riêng 
To take advantage of ... 
To abuse 
To rig sth for one’s own benefits 

18. Làm ... hấp dẫn hơn 
To sweeten sth/add to sth’s appeal/improve sb’s charm 
To be another selling point 

19. Làm ... kém hấp dẫn đi 
To erode sth’s charm/appeal

20. Khiến ... chuyển sang ... 
To direct sb toward sth

21. Nhận thức được về ... 
To be aware of ... 
To realize ... 

22. Xét từ góc độ ... 
From the angle of ... 
In terms of ... 

23. Bắt nguồn từ ... 
To take root from ... 
To originate from ... 
To stem from ... 
To owe its origin to ... 
To date back from ...

24. Khai thác ... 
To tap into 
To exploit 

25. Thu hút ... bởi ... 
To attract sb by sth 
Sth’s attraction/selling point lies in ... 
To appeal to sb by ... 

26. Xâm nhập vào ... 
To break into ... 
To penetrate 
To make inroads into ...

27. Không cho ... tham gia vào ... 
To prevent sb from taking part in ... 
To freeze sb out of sth 

28. Gây cản trở cho ... 
To hinder/block/impede sb in doing sth 

29. Giữ vai trò quan trọng trong ... 
To play an important/key/pivotal role in ... 
To be central to ... 
To be of utmost importance to ... 

30. Đặc trưng của ... là ... 
To be symbolised by ... 
To be chracterized by ... 
Sth’s features/chracteristics are ...

31. Làm cho X thích ứng với Y 
To match X to Y 
To make X compatible to Y 
To ensure harmony between X and Y 

32. Tụt hậu so với... 
To lag behind sb 
To play catch-up on sth 
To be left (far) behind 

33. Tạo điều kiện cho ... 
To facilitate 
To open way for ... 

34. Bị ... hất cẳng 
To get displaced by sb/sth 
To be ruled out of the game by ... 
To be kicked out of the field by ... 
To be supplanted by ... 
To play a losing battle 

35. Khiến cho ... khác hẳn với ... 
To set sth/sb apart from sth/sb 
To single out sth/sb


Tiếng Anh Thật Dễ 

không còn lựa chọn nào khác ngoài...

- have no choice but to-V - không có lựa chọn nào khác ngoài...VD: We have no choice but to leave the kids at home with their grandmother.

- can do nothing but V - không thể làm gì ngoài...
VD: We can do nothing but wait.